CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1471 1.004845.H42 Thủ tục Đăng ký chấm dứt giám hộ Hộ tịch (Tư pháp)
1472 2.001209.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả chứng nhận hợp chuẩn của tổ chức chứng nhận Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1473 2.001207.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký công bố hợp chuẩn dựa trên kết quả tự đánh giá của tổ chức, cá nhân sản xuất, kinh doanh Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1474 2.001277.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký công bố hợp quy đối với các sản phẩm, hàng hóa sản xuất trong nước, dịch vụ, quá trình, môi trường được quản lý bởi các quy chuẩn kỹ thuật quốc gia do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1475 2.001631.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa
1476 1.004837.H42 Thủ tục Đăng ký giám hộ Hộ tịch (Tư pháp)
1477 1.001669.H42 Thủ tục Đăng ký giám hộ có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
1478 2.000355.H42 Thủ tục Đăng ký hoạt động đối với cơ sở trợ giúp xã hội dưới 10 đối tượng có hoàn cảnh khó khăn Bảo trợ xã hội
1479 1.012592.H42 Thủ tục Đăng ký hoạt động tín ngưỡng Tôn giáo Chính phủ
1480 1.000894.000.00.00.H42 Thủ tục Đăng ký kết hôn Hộ tịch (Tư pháp)
1481 2.000806.H42 THủ tục đăng ký kết hôn có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
1482 1.000593.H42 Thủ tục đăng ký kết hôn lưu động Hộ tịch (Tư pháp)
1483 1.011818.H42 Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh, cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước và nhiệm vụ khoa học và công nghệ do quỹ của Nhà nước trong lĩnh vực khoa học và công nghệ tài trợ thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Hoạt động khoa học và công nghệ
1484 1.011820.H42 Thủ tục đăng ký kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ không sử dụng ngân sách nhà nước (cấp tỉnh) Hoạt động khoa học và công nghệ
1485 1.001193.000.00.00.H42 Thủ tục Đăng ký khai sinh Hộ tịch (Tư pháp)
EMC Đã kết nối EMC