Tình hình xử lý hồ sơ 2022
Đã giải quyết
50.516
hồ sơ
Đã giải quyết trước hạn
50.505
hồ sơ

Thời gian cập nhật số liệu: 27/06/2022 10:17:06

Tình hình xử lý hồ sơ theo tháng
  • THÁNG 6/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 5712
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 1
  • 99.98% trước hạn

  • THÁNG 5/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 7055
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 2
  • 99.97% trước hạn

  • THÁNG 4/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 6460
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 2
  • 99.97% trước hạn

  • THÁNG 3/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 7114
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 2
  • 99.97% trước hạn

  • THÁNG 2/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 4117
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 1
  • 99.98% trước hạn

  • THÁNG 1/2022
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 20047
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 3
  • 99.99% trước hạn

  • THÁNG 12/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 13411
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 5
  • 99.96% trước hạn

  • THÁNG 11/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 6684
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 1
  • 99.99% trước hạn

  • THÁNG 10/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 5324
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 0
  • 100% trước hạn

  • THÁNG 9/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 4591
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 0
  • 100% trước hạn

  • THÁNG 8/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 5394
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 1
  • 99.98% trước hạn

  • THÁNG 7/2021
  • Hồ sơ đã xử lý trước hạn
  • 5784
  • Hồ sơ đã xử lý quá hạn
  • 3
  • 99.95% trước hạn

Bảng thống kê chi tiết cơ quan

Cơ quan Tiếp nhận
(hồ sơ)
Giải quyết
(hồ sơ)
Trễ hạn
(hồ sơ)
Đã hủy
(hồ sơ)
Trước hạn
(%)
Đúng hạn
(%)
Trễ hạn
(%)
Sở Nông nghiệp và PT Nông Thôn 69 70 0 0 94.29 % 5.71 % 0 %
Sở Công Thương 1431 1425 0 0 0.7 % 99.3 % 0 %
Sở Giáo dục và Đào tạo 55 74 0 0 87.84 % 12.16 % 0 %
Công an tỉnh 783 762 0 0 4.86 % 95.14 % 0 %
Sở Thông tin và Truyền thông 12 12 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Tài nguyên và Môi trường 38 31 1 0 83.87 % 12.9 % 3.23 %
Sở Nội vụ 8 8 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Y tế 119 161 0 1 95.03 % 4.97 % 0 %
Sở Xây dựng 38 41 0 0 97.56 % 2.44 % 0 %
Sở Tài chính 25 21 0 0 100 % 0 % 0 %
Ban Quản lý các KCN 25 25 0 1 88 % 12 % 0 %
Sở Du lịch 7 8 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Giao thông Vận tải 946 873 0 2 99.77 % 0.23 % 0 %
Sở Kế hoạch và Đầu tư 270 263 0 0 97.72 % 2.28 % 0 %
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội 401 509 0 1 96.86 % 3.14 % 0 %
Sở Tư pháp 709 628 0 1 99.36 % 0.64 % 0 %
Sở Văn hóa Thể thao 10 10 0 0 100 % 0 % 0 %
Sở Khoa học và Công nghệ 2 4 0 0 100 % 0 % 0 %
Công ty TNHH MTV Điện lực Ninh Bình 584 674 0 0 100 % 0 % 0 %
Bảo hiểm Xã hội 381 380 0 0 0 % 100 % 0 %
TỔNG 5913 5979 1 6 56.88 % 43.1 % 0.02 %