CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1345 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.003784.000.00.00.H42 cấp phép nhập khẩu văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh Văn hóa cơ sở
2 1.000294.000.00.00.H42 Bãi bỏ đường ngang Đường sắt
3 1.002109.000.00.00.H42 Bán hoặc góp vốn bằng tài sản gắn liền với đất thuê của Nhà nước theo hình thức thuê đất trả tiền hàng năm Đất đai
4 1.007767.000.00.00.H42 Bán nhà ở cũ thuộc sở hữu nhà nước Nhà ở và công sở
5 1.000105.000.00.00.H42 Báo cáo giải trình nhu cầu, thay đổi nhu cầu sử dụng người lao động nước ngoài Việc làm
6 1.001523.000.00.00.H42 Bổ nhiệm giám định viên pháp y và giám định viên pháp y tâm thần thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh Tổ chức cán bộ (Y tế)
7 2.001116.000.00.00.H42 Bổ nhiệm giám định viên tư pháp xây dựng đối với cá nhân khác không thuộc thẩm quyền của Bộ Xây dựng Quản lý chất lượng công trình xây dựng
8 1.000718.000.00.00.H42 Bổ sung, điều chỉnh quyết định cho phép hoạt động giáo dục đối với cơ sở giáo dục mầm non; cơ sở giáo dục phổ thông; cơ sở đào tạo, bồi dưỡng ngắn hạn có vốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Đào tạo với nước ngoài
9 1.003327.000.00.00.H42 Bố trí ổn định dân cư ngoài tỉnh Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
10 2.000765.000.00.00.H42 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
11 1.005092.000.00.00.H42 Cấp bản sao văn bằng, chứng chỉ từ sổ gốc Hệ thống văn bằng, chứng chỉ
12 1.008027.000.00.00.H42 Cấp biển hiệu xe ô tô vận tải khách du lịch Du lịch khác
13 1.003748.000.00.00.H42 Cấp bổ sung phạm vi hoạt động chuyên môn trong Chứng chỉ hành nghề khám bệnh, chữa bệnh thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Khám bệnh, chữa bệnh
14 1.003135.000.00.00.H42 Cấp, cấp lại, chuyển đổi Giấy chứng nhận khả năng chuyên môn, chứng chỉ chuyên môn Đường thủy nội địa
15 1.004697.000.00.00.H42 Cấp, cấp lại giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện đóng mới, cải hoán tàu cá Thủy sản