CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1306 2.002729.H42 Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận doanh nghiệp sinh thái Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế
1307 2.002728.H42 Thủ tục cấp/cấp lại Giấy chứng nhận khu công nghiệp sinh thái Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế
1308 1.008891.000.00.00.H42 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề kiến trúc Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1309 1.003738.H42 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề mua bán di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia Di sản văn hóa
1310 1.001822.H42 Thủ tục cấp chứng chỉ hành nghề tu bổ di tích Di sản văn hóa
1311 2.002379.000.00.00.H42 Thủ tục cấp Chứng chỉ nhân viên bức xạ (đối với người phụ trách an toàn cơ sở X-quang chẩn đoán trong y tế). An toàn bức xạ và hạt nhân
1312 1.008028.000.00.00.H42 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch khác
1313 2.002727.H42 Thủ tục cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư theo thủ tục đầu tư đặc biệt Đầu tư tại Việt Nam
1314 1.012082.H42 Thủ tục cấp đổi giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở cung cấp dịch vụ trợ giúp phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
1315 2.001622.000.00.00.H42 Thủ tục cấp đổi giấy phép kinh doanh dịch vụ lữ hành nội địa Lữ hành
1316 1.001432.000.00.00.H42 Thủ tục cấp đổi thẻ hướng dẫn viên du lịch quốc tế, thẻ hướng dẫn viên du lịch nội địa Lữ hành
1317 1.012097.H42 Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị nhiễm HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế Dự phòng
1318 1.012096.H42 Thủ tục cấp giấy chứng nhận bị phơi nhiễm với HIV do tai nạn rủi ro nghề nghiệp Y tế Dự phòng
1319 2.002544.H42 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) Hoạt động khoa học và công nghệ
1320 2.002001.000.00.00.H42 Thủ tục cấp Giấy chứng nhận cơ sở đủ Điều kiện kinh doanh dịch vụ đào tạo thuyền viên, người lái phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa
EMC Đã kết nối EMC