CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1291 1.012569.H42 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng chợ Tài sản kết cấu hạ tầng chợ
1292 3.000324.H42 Thu hồi tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Quản lý công sản
1293 1.011999.H42 Thu hồi Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Trồng trọt
1294 1.013035.H42 Thu hồi Thẻ nhân viên tiếp cận cộng đồng đối với trường hợp nhân viên tiếp cận cộng đồng không tiếp tục tham gia thực hiện các biện pháp can thiệp giảm tác hại trong dự phòng lây nhiễm HIV Y tế Dự phòng
1295 1.000404.000.00.00.H42 Thu hồi thẻ tư vấn viên pháp luật Tư vấn pháp luật
1296 1.004946.H42 Thủ tục áp dụng các biện pháp can thiệp khẩn cấp hoặc tạm thời cách ly trẻ em khỏi môi trường hoặc người gây tổn hại cho trẻ em Trẻ em
1297 1.012949.H42 Thủ tục báo cáo tổ chức đại hội thành lập, đại hội nhiệm kỳ, đại hội bất thường của đại hội Tổ chức phi chính phủ
1298 2.002383.000.00.00.H42 Thủ tục bổ sung giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế An toàn bức xạ và hạt nhân
1299 2.000942.H42 Thủ tục cấp bản sao có chứng thực từ bản chính hợp đồng, giao dịch đã được chứng thực Chứng thực
1300 2.000635.H42 Thủ tục cấp bản sao Trích lục hộ tịch Hộ tịch (Tư pháp)
1301 2.000908.H42 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
1302 2.000908.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Chứng thực
1303 1.010195.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao và chứng thực tài liệu lưu trữ (Cấp tỉnh) Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1304 1.008027.000.00.00.H42 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Du lịch khác
1305 1.010196.000.00.00.H42 Thủ tục cấp, cấp lại chứng chỉ hành nghề lưu trữ (Cấp tỉnh) Văn thư và Lưu trữ nhà nước
EMC Đã kết nối EMC