CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
961 1.011799.H42 Khám giám định đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) có bằng chứng xác thực về việc xác định mức độ khuyết tật của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không khách quan, không chính xác Giám định y khoa
962 1.002136.H42 Khám giám định lại bệnh nghề nghiệp tái phát Giám định y khoa
963 1.002146.H42 Khám Giám định lại đối với trường hợp tái phát tổn thương do tai nạn lao động Giám định y khoa
964 1.010807.000.00.00.H42 Khám giám định lại tỷ lệ tổn thương cơ thể đối với trường hợp còn sót vết thương, còn sót mảnh kim khí hoặc có tỷ lệ tổn thương cơ thể tạm thời hoặc khám giám định bổ sung vết thương và điều chỉnh chế độ đối với trường hợp không tại ngũ, công tác trong quân đội, công an Người có công
965 1.002694.H42 Khám Giám định lần đầu do bệnh nghề nghiệp Giám định y khoa
966 1.000281.H42 Khám Giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp Hội đồng xác định mức độ khuyết tật không đưa ra được kết luận về mức độ khuyết tật Giám định y khoa
967 1.011798.H42 Khám giám định mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện hợp pháp của người khuyết tật (bao gồm cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng xác định mức độ khuyết tật Giám định y khoa
968 1.011800.H42 Khám giám định phúc quyết mức độ khuyết tật đối với trường hợp người khuyết tật hoặc đại diện người khuyết tật (cá nhân, cơ quan, tổ chức) không đồng ý với kết luận của Hội đồng Giám định y khoa đã ban hành Biên bản khám giám định Giám định y khoa
969 1.002706.H42 Khám Giám định thương tật lần đầu do tai nạn lao động Giám định y khoa
970 1.002118.H42 Khám giám định tổng hợp Giám định y khoa
971 2.000981.H42 Kiểm dịch y tế đối với hàng hóa Y tế Dự phòng
972 2.000993.H42 Kiểm dịch y tế đối với phương tiện vận tải Y tế Dự phòng
973 2.000972.H42 Kiểm dịch y tế đối với thi thể, hài cốt, tro cốt Y tế Dự phòng
974 1.002235.H42 Kiểm soát thay đổi khi có thay đổi thuộc một trong các trường hợp quy định tại các điểm d, đ và e Khoản 1 Điều 11 Thông tư 03/2018/TT-BYT Dược phẩm
975 1.003524.000.00.00.H42 Kiểm tra chất lượng muối nhập khẩu Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
EMC Đã kết nối EMC