CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
811 3.000328.H42 Điều chuyển tài sản kết cấu hạ tầng thủy lợi Quản lý công sản
812 1.012790.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp. Đất đai
813 1.012796.H42 Đính chính Giấy chứng nhận đã cấp lần đầu có sai sót Đất đai
814 1.004367.000.00.00.H42 Đóng cửa mỏ khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
815 1.001653.H42 Đổi, cấp lại Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
816 1.009671.000.00.00.H42 Đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư Đầu tư tại Việt nam
817 1.009443.000.00.00.H42 Đổi tên cảng, bến thủy nội địa, khu neo đậu Đường thủy nội địa
818 1.000031.H42 Đổi tên trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp công lập trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp tư thục trên địa bàn tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương Giáo dục nghề nghiệp
819 1.000530.H42 Đổi tên trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài Giáo dục nghề nghiệp
820 1.010813.000.00.00.H42 Đưa người có công đối với trường hợp đang được nuôi dưỡng tại cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý về nuôi dưỡng tại gia đình Người có công
821 2.002363.H42 Ghi vào Sổ đăng ký nuôi con nuôi việc nuôi con nuôi đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Nuôi con nuôi
822 2.000547.H42 Ghi vào sổ hộ tịch việc hộ tịch khác của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài (khai sinh; giám hộ; nhận cha, mẹ, con; xác định cha, mẹ, con; nuôi con nuôi; khai tử; thay đổi hộ tịch) Hộ tịch (Tư pháp)
823 2.002189.H42 Ghi vào Sổ hộ tịch việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
824 2.000554.H42 Ghi vào Sổ hộ tịch việc ly hôn, hủy việc kết hôn của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
825 1.012509.H42 Gia hạn chứng chỉ nghiệp vụ chuyên môn về đấu thầu Đấu thầu
EMC Đã kết nối EMC