CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
721 2.002139.000.00.00.H42 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Đấu giá tài sản
722 2.002043.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty cổ phần Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
723 2.002042.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty hợp danh Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
724 2.001199.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
725 2.001583.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
726 2.000291.H42 Đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền giải quyết của Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
727 2.001610.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập doanh nghiệp tư nhân Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
728 1.005176.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
729 2.002031.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
730 1.000669.H42 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Phòng Lao động – Thương binh và Xã hội Bảo trợ xã hội
731 2.000135.H42 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung hoặc cấp lại giấy chứng nhận đăng ký thành lập cơ sở trợ giúp xã hội ngoài công lập thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Bảo trợ xã hội
732 1.001612.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập hộ kinh doanh Thành lập và hoạt động doanh nghiệp (hộ kinh doanh)
733 1.005280.H42 Đăng ký thành lập hợp tác xã, liên hiệp HTX; đăng ký chuyển đổi tổ hơpk tác thành HTX; đăng ký khi HTX., liên hiệp HTX chia, tách, hợp nhất Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
734 2.002637.H42 Đăng ký thành lập tổ hợp tác; đăng ký tổ hợp tác trong trường hợp đã được thành lập trước ngày Luật HTX có hiệu lực thi hành, thuộc đối tượng phải đăng ký theo quy định tại khoản 2 điều 107 luật HTX năm 2023 Thành lập và hoạt động của hợp tác xã
735 1.011442.000.00.00.H42 Đăng ký thay đổi biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm
EMC Đã kết nối EMC