CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
571 1.011609.H42 Công nhận hộ làm nông nghiệp, lâm nghiệp, ngư nghiệp và diêm nghiệp có mức sống trung bình. Bảo trợ xã hội
572 1.011606.H42 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo; hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo định kỳ hằng năm Bảo trợ xã hội
573 1.011607.H42 Công nhận hộ nghèo, hộ cận nghèo thường xuyên hằng năm Bảo trợ xã hội
574 1.011608.H42 Công nhận hộ thoát nghèo, hộ thoát cận nghèo thường xuyên hằng năm. Bảo trợ xã hội
575 1.009481.000.00.00.H42 Công nhận Khu vực biển Biển và hải đảo
576 1.003371.000.00.00.H42 Công nhận lại Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
577 1.003695.000.00.00.H42 Công nhận làng nghề Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
578 1.003727.000.00.00.H42 Công nhận làng nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
579 1.003712.000.00.00.H42 Công nhận nghề truyền thống Kinh tế hợp tác và Phát triển nông thôn
580 1.010806.000.00.00.H42 Công nhận thương binh, người hưởng chính sách như thương binh Người có công
581 1.000288.H42 Công nhận trường mầm non đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
582 1.000280.H42 Công nhận trường tiểu học đạt chuẩn quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
583 1.000482.H42 Công nhận trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục; trường trung cấp, trung tâm giáo dục nghề nghiệp có vốn đầu tư nước ngoài chuyển sang hoạt động không vì lợi nhuận Giáo dục nghề nghiệp
584 1.000691.H42 Công nhận trường trung học đạt chuẩn Quốc gia Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
585 1.010817.000.00.00.H42 Công nhận và giải quyết chế độ con đẻ của người hoạt động kháng chiến bị nhiễm chất độc hóa học Người có công
EMC Đã kết nối EMC