CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
556 1.006871.H42 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Vật liệu xây dựng
557 2.002625.H42 Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ Hàng Hải
558 1.000672.000.00.00.H42 Công bố lại bến xe khách Đường bộ
559 1.004242.000.00.00.H42 Công bố lại hoạt động cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
560 1.004694.000.00.00.H42 Công bố mở cảng cá loại 2 Thủy sản
561 1.009459.000.00.00.H42 Công bố mở luồng chuyên dùng nối với luồng quốc gia, luồng chuyên dùng nối với luồng địa phương Đường thủy nội địa
562 1.003029.H42 Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A, B Trang thiết bị và công trình y tế
563 1.010938.H42 Công bố tổ chức, cá nhân đủ điều kiện cung cấp dịch vụ cai nghiện ma túy tự nguyện tại gia đình, cộng đồng Phòng, chống tệ nạn xã hội
564 3.000198.000.00.00.H42 Công nhận, công nhận lại nguồn giống cây trồng lâm nghiệp Lâm nghiệp
565 1.003388.000.00.00.H42 Công nhận Doanh nghiệp nông nghiệp ứng dụng công nghệ cao Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
566 1.010810.000.00.00.H42 Công nhận đối với người bị thương trong chiến tranh không thuộc quân đội, công an Người có công
567 2.000632.H42 Công nhận giám đốc trung tâm giáo dục nghề nghiệp tư thục Giáo dục nghề nghiệp
568 1.010595.H42 Công nhận hiệu trưởng trường trung cấp tư thục. Giáo dục nghề nghiệp
569 1.012019.H42 Công nhận hoàn thành tập sự hành nghề công chứng Công chứng
570 1.010593.H42 Công nhận hội đồng quản trị trường trung cấp tư thục Giáo dục nghề nghiệp
EMC Đã kết nối EMC