CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
541 2.002750.H42 Công bố Danh mục khu đất dự kiến thực hiện dự án thí điểm thực hiện dự án nhà ở thương mại thông qua thỏa thuận về nhận quyền sử dụng đất hoặc đang có quyền sử dụng đất Đất đai
542 2.002603.H42 Công bố dự án đầu tư kinh doanh đối với dự án không thuộc diện chấp thuận chủ trương đầu tư do nhà đầu tư đề xuất Đấu thầu
543 1.009447.000.00.00.H42 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
544 1.009450.000.00.00.H42 Công bố đóng khu neo đậu Đường thủy nội địa
545 1.009460.000.00.00.H42 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thủy nội địa
546 1.002467.H42 Công bố đủ điều kiện cung cấp dịch vụ diệt côn trùng, diệt khuẩn trong lĩnh vực gia dụng và y tế bằng chế phẩm Y tế Dự phòng
547 1.003039.H42 Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D Trang thiết bị và công trình y tế
548 1.003006.H42 Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế Trang thiết bị và công trình y tế
549 1.003958.H42 Công bố đủ điều kiện thực hiện hoạt động quan trắc môi trường lao động thuộc thẩm quyền của Sở Y tế Y tế Dự phòng
550 1.012260.H42 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám bệnh, chữa bệnh từ xa Khám bệnh, chữa bệnh
551 1.012281.H42 Công bố đủ điều kiện thực hiện khám sức khỏe, khám và điều trị HIV/AIDS Khám bệnh, chữa bệnh
552 1.000660.000.00.00.H42 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
553 1.009464.000.00.00.H42 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
554 1.009458.000.00.00.H42 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thủy nội địa
555 1.009449.000.00.00.H42 Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thủy nội địa
EMC Đã kết nối EMC