CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
331 1.006780.H42 Cấp lại Giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ do mất, rách, hỏng Khám bệnh, chữa bệnh
332 2.000552.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động đối với trạm, điểm sơ cấp cứu chữ thập đỏ khi thay đổi địa điểm Khám bệnh, chữa bệnh
333 2.001584.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất Bản, In và Phát hành
334 2.001744.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành
335 1.012279.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động khám bệnh, chữa bệnh Khám bệnh, chữa bệnh
336 2.000340.H42 Cấp lại Giấy phép Kinh doanh cho tổ chức kinh tế có vốn đầu tư nước ngoài Thương mại quốc tế
337 2.002286.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ khi có sự thay đổi liên quan đến nội dung của Giấy phép kinh doanh hoặc Giấy phép kinh doanh bị thu hồi Đường bộ
338 2.002287.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ trường hợp Giấy phép kinh doanh bị mất, bị hỏng Đường bộ
339 2.000192.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép lao động cho người lao động nước ngoài làm việc tại Việt Nam Việc làm
340 2.000665.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy phép lập cơ sở bán lẻ Thương mại quốc tế
341 1.010726.H42 Cấp lại giấy phép môi trường Môi trường
342 1.010730.000.00.00.H42 Cấp lại giấy phép môi trường (cấp Tỉnh) (1.010730) Môi trường
343 2.000622.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy phép mua bán nguyên liệu thuốc lá Lưu thông hàng hóa trong nước
344 2.000444.000.00.00H42 Cấp lại giấy phép nhận chìm ( cấp tỉnh) Biển và hải đảo
345 2.001630.H42 Cấp lại Giấy phép sản xuất rượu công nghiệp (quy mô dưới 3 triệu lít/năm) Lưu thông hàng hóa trong nước
EMC Đã kết nối EMC