CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1696 1.011443.000.00.00.H42 Xóa đăng ký biện pháp bảo đảm bằng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất Đăng ký biện pháp bảo đảm
1697 2.002387.000.00.00.H42 Xóa đăng ký hành nghề và thu hồi Thẻ công chứng viên trường hợp công chứng viên không còn hành nghề tại tổ chức hành nghề công chứng Công chứng
1698 2.001659.000.00.00.H42 Xóa đăng ký phương tiện Đường thủy nội địa
1699 2.001211.000.00.00.H42 Xóa đăng ký phương tiện hoạt động vui chơi, giải trí dưới nước Đường thủy nội địa
1700 1.003681.000.00.00.H42 Xóa đăng ký tàu cá Thủy sản
1701 1.012766.H42 Xóa đăng ký thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Đất đai
1702 1.012795.H42 Xóa ghi nợ tiền sử dụng đất, lệ phí trước bạ Đất đai
1703 2.001659.H42 Xóa giấy chứng nhận đăng ký phương tiện (cấp xã) Đường thủy nội địa
1704 1.011812.H42 (Cấp tỉnh) Thủ tục công nhận kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Hoạt động khoa học và công nghệ
1705 1.011816.H42 (Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực Hoạt động khoa học và công nghệ
1706 1.011814.H42 (Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí, mua kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ do tổ chức, cá nhân tự đầu tư nghiên cứu Hoạt động khoa học và công nghệ
1707 1.011815.H42 (Cấp tỉnh) Thủ tục mua sáng chế, sáng kiến Hoạt động khoa học và công nghệ
EMC Đã kết nối EMC