CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1666 1.012817.H42 Xác định lại diện tích đất ở của hộ gia đình, cá nhân đã được cấp Giấy chứng nhận trước ngày 01 tháng 7 năm 2004 Đất đai
1667 1.001386.H42 Xác định trường hợp được bồi thường do xảy ra tai biến trong tiêm chủng Y tế Dự phòng
1668 1.001699.H42 Xác định, xác định lại mức độ khuyết tật và cấp Giấy xác nhận khuyết tật Bảo trợ xã hội
1669 1.000045.000.00.00.H42 Xác nhận bảng kê lâm sản. Lâm nghiệp
1670 2.002058.000.00.00.H42 Xác nhận chuyên gia Đầu tư bằng vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và viện trợ không hoàn lại không thuộc hỗ trợ phát triển chính thức
1671 2.001740.H42 Xác nhận đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành
1672 1.001000.H42 Xác nhận đăng ký hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1673 1.013325.H42 Xác nhận kết quả khảo sát, đánh giá thông tin chung đối với khoáng sản nhóm IV Địa chất và khoáng sản
1674 3.000175.H42 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Lâm nghiệp
1675 3.000159.000.00.00.H42 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Kiểm lâm
1676 1.004656.000.00.00.H42 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp; loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc khai thác từ tự nhiên Thủy sản
1677 1.004680.000.00.00.H42 Xác nhận nguồn gốc loài thủy sản thuộc Phụ lục Công ước quốc tế về buôn bán các loài động vật, thực vật hoang dã nguy cấp và các loài thủy sản nguy cấp, quý, hiếm có nguồn gốc từ nuôi trồng Thủy sản
1678 1.000459.000.00.00.H42 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Việc làm
1679 1.007933.000.00.00.H42 Xác nhận nội dung quảng cáo phân bón Bảo vệ thực vật
1680 2.001737.H42 Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký hoạt động cơ sở in (cấp địa phương) Xuất Bản, In và Phát hành
EMC Đã kết nối EMC