CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1651 1.004135.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
1652 2.001777.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
1653 1.000942.000.00.00.H42 Trả lại giấy phép nhận chìm (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
1654 1.005408.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép thăm dò khoáng sản hoặc trả lại một phần diện tích khu vực thăm dò khoáng sản (cấp tỉnh) Địa chất và khoáng sản
1655 1.011518.000.00.00.H42 Trả lại giấy phép thăm dò nước dưới đất, giấy phép khai thác tài nguyên nước (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
1656 1.005399.000.00.00.H42 Trả lại khu vực biển (cấp tỉnh) Biển và hải đảo
1657 1.008950.H42 Trợ cấp đối với trẻ em mầm non là con công nhân, người lao động làm việc tại khu công nghiệp Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1658 2.001396.000.00.00.H42 Trợ cấp hàng tháng đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
1659 2.001157.000.00.00.H42 Trợ cấp một lần đối với thanh niên xung phong đã hoàn thành nhiệm vụ trong kháng chiến Người có công
1660 1.010092.H42 Trợ cấp tiền tuất, tai nạn (đối với trường hợp tai nạn suy giảm khả năng lao động từ 5% trở lên) cho lực lượng xung kích phòng chống thiên tai cấp xã chưa tham gia bảo hiểm xã hội Phòng, chống thiên tai
1661 2.000777.H42 Trợ giúp xã hội đột xuất đối với người bị thương nặng ngoài nơi cư trú mà không có người thân thích chăm sóc Bảo trợ xã hội
1662 2.000744.H42 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ chi phí mai táng Bảo trợ xã hội
1663 2.000751.H42 Trợ giúp xã hội đột xuất về hỗ trợ làm nhà ở, sửa chữa nhà ở Bảo trợ xã hội
1664 1.009386.H42 Văn bản chấp thuận thay đổi nội dung ghi trong giấy phép xuất bản bản tin (địa phương) Báo chí
1665 2.002193.000.00.00.H42 Xác định cơ quan giải quyết bồi thường (cấp tỉnh) Bồi thường nhà nước
EMC Đã kết nối EMC