CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1636 1.001776.H42 Thực hiện, điều chỉnh, thôi hưởng trợ cấp xã hội hàng tháng, hỗ trợ kinh phí chăm sóc, nuôi dưỡng hàng tháng Bảo trợ xã hội
1637 1.009729.000.00.00.H42 Thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài Đầu tư tại Việt nam
1638 2.000282.H42 Tiếp nhận đối tượng bảo trợ xã hội có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn vào cơ sở trợ giúp xã hội cấp tỉnh, cấp huyện Bảo trợ xã hội
1639 2.001904.H42 Tiếp nhận đối tượng học bổ túc Trung học cơ sở Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1640 2.002483.H42 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở người nước ngoài Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1641 2.002482.H42 Tiếp nhận học sinh trung học cơ sở Việt Nam về nước Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
1642 2.002480.H42 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài Giáo dục Trung học
1643 2.002479.H42 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục Trung học
1644 1.010812.000.00.00.H42 Tiếp nhận người có công vào cơ sở nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công do tỉnh quản lý Người có công
1645 1.005393.H42 Tiếp nhận vào làm viên chức Lĩnh vực Công chức, viên chức
1646 1.012505.H42 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình cấp cho sinh hoạt đã đi vào vận hành và được cấp giấy phép khai thác tài nguyên nước nhưng chưa được phê duyệt tiền cấp quyền Tài nguyên nước
1647 1.009669.000.00.00.H42 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình chưa vận hành (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
1648 2.001770.000.00.00.H42 Tính tiền cấp quyền khai thác tài nguyên nước đối với công trình đã vận hành (cấp tỉnh) Tài nguyên nước
1649 1.012501.H42 Trả lại giấy phép hành nghề khoan nước dưới đất quy mô vừa và nhỏ Tài nguyên nước
1650 1.013324.H42 Trả lại giấy phép khai thác khoáng sản nhóm IV Địa chất và khoáng sản
EMC Đã kết nối EMC