CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1561 2.002546.H42 Thủ tục sửa đổi, bổ sung Giấy chứng nhận chuyển giao công nghệ khuyến khích chuyển giao (trừ trường hợp thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Khoa học và Công nghệ) Hoạt động khoa học và công nghệ
1562 2.002382.000.00.00.H42 Thủ tục sửa đổi giấy phép tiến hành công việc bức xạ - Sử dụng thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế An toàn bức xạ và hạt nhân
1563 2.000927.H42 Thủ tục sửa lỗi sai sót trong hợp đồng, giao dịch. Chứng thực
1564 2.001717.000.00.00.H42 Thủ tục thành lập tổ chức thanh niên xung phong cấp tỉnh Công tác thanh niên
1565 1.009776.000.00.00.H42 Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL) Đầu tư tại Việt Nam
1566 2.002080.H42 Thủ tục thanh toán thù lao cho hòa giải viên Hòa giải ở cơ sở
1567 2.001100.000.00.00.H42 Thủ tục thay đổi, bổ sung phạm vi, lĩnh vực đánh giá sự phù hợp được chỉ định (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1568 1.004859.H42 Thủ tục Thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch Hộ tịch (Tư pháp)
1569 2.000748.H42 Thủ tục thay đổi, cải chính, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc Hộ tịch (Tư pháp)
1570 2.001687.000.00.00.H42 Thủ tục thay đổi người thực hiện trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
1571 1.001233.000.00.00.H42 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
1572 1.003141.H42 Thủ tục thẩm định đồ án, đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết của dự án đầu tư xây dựng công trình theo hình thức kinh doanh thuộc thẩm quyền phê duyệt của UBND cấp huyện Quy hoạch xây dựng, kiến trúc
1573 1.003456.H42 Thủ tục Thẩm định, phê duyệt phương án ứng phó với tình huống khẩn cấp thuộc thẩm quyền của UBND huyện (trên địa bàn từ 02 xã trở lên). Thủy lợi
1574 1.012299.H42 Thủ tục thi tuyển viên chức Lĩnh vực Công chức, viên chức
1575 1.012299.H42 Thủ tục thi tuyển Viên Chức (Nghị định số 85/2023/NĐ-CP) Lĩnh vực Công chức, viên chức
EMC Đã kết nối EMC