CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1546 2.002385.000.00.00.H42 Thủ tục khai báo thiết bị X-quang chẩn đoán trong y tế. An toàn bức xạ và hạt nhân
1547 1.013040.H42 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Chính sách Thuế
1548 1.013040.H18 Thủ tục khai, nộp phí bảo vệ môi trường đối với khí thải Môi trường
1549 1.003743.H42 Thủ tục kiểm tra chuyên ngành văn hóa phẩm không nhằm mục đích kinh doanh trước khi xuất khẩu cấp tỉnh Văn hóa cơ sở
1550 2.001259.000.00.00.H42 Thủ tục kiểm tra nhà nước về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1551 2.000977.000.00.00.H42 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Trợ giúp pháp lý
1552 2.000970.000.00.00.H42 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Trợ giúp pháp lý
1553 1.001392.000.00.00.H42 Thủ tục miễn giảm kiểm tra chất lượng hàng hóa nhóm 2 nhập khẩu (cấp tỉnh) Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1554 1.009771.000.00.00.H42 Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý Đầu tư tại Việt Nam
1555 2.002039.000.00.00.H42 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Quốc tịch (Tư pháp)
1556 2.001496.000.00.00.H42 Thủ tục phê duyệt nội dung tác phẩm mỹ thuật, tác phẩm nhiếp ảnh nhập khẩu cấp tỉnh Văn hóa cơ sở
1557 1.005462.H42 Thủ tục phục hồi danh dự Bồi thường nhà nước
1558 1.010194.000.00.00.H42 Thủ tục phục vụ việc sử dụng tài liệu của độc giả tại phòng đọc (Cấp tỉnh) Văn thư và Lưu trữ nhà nước
1559 1.009403.H42 Thủ tục ra nước ngoài dự thi người đẹp, người mẫu Nghệ thuật biểu diễn
1560 2.001680.000.00.00.H42 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
EMC Đã kết nối EMC