CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
1486 1.004772.H42 Thủ tục Đăng ký khai sinh cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch (Tư pháp)
1487 1.000893.H42 Thủ tục đăng ký khai sinh có yếu tố nước ngoài cho người đã có hồ sơ, giấy tờ cá nhân Hộ tịch (Tư pháp)
1488 1.001695.H42 Thủ tục Đăng ký khai sinh kết hợp đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
1489 1.000656.000.00.00.H42 THủ tục đăng ký khai tử Hộ tịch (Tư pháp)
1490 1.001766.H42 Thủ tục đăng ký khai tử có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
1491 1.004746.H42 Thủ tục Đăng ký lại kết hôn Hộ tịch (Tư pháp)
1492 1.004884.000.00.00.H42 Thủ tục Đăng ký lại khai sinh Hộ tịch (Tư pháp)
1493 2.002206.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký mã số đơn vị có quan hệ với ngân sách Tin học - Thống kê
1494 2.000779.H42 Thủ tục đăng ký nhận cha, mẹ, con có yếu tố nước ngoài Hộ tịch (Tư pháp)
1495 1.012590.H42 Thủ tục đăng ký sinh hoạt tôn giáo tập trung Tôn giáo Chính phủ
1496 2.001269.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký tham dự sơ tuyển xét tặng giải thưởng chất lượng quốc gia Tiêu chuẩn đo lường chất lượng (KHCN)
1497 2.000596.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Trợ giúp pháp lý
1498 2.002723.H42 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp cơ sở sử dụng ngân sách nhà nước Hoạt động khoa học và công nghệ
1499 2.002710.H42 Thủ tục đăng ký tham gia tuyển chọn nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh sử dụng ngân sách nhà nước Hoạt động khoa học và công nghệ
1500 1.012585.H42 Thủ tục đăng ký thay đổi người đại diện của nhóm sinh hoạt tôn giáo tập trung Tôn giáo Chính phủ
EMC Đã kết nối EMC