CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
76 1.009788.H42 Cho ý kiến về kết quả đánh giá an toàn công trình đối với công trình xây dựng nằm trên địa bàn tỉnh. Quản lý chất lượng công trình xây dựng
77 1.009791.000.00.00.H42 Cho ý kiến về việc kéo dài thời hạn sử dụng của công trình hết thời hạn sử dụng theo thiết kế nhưng có nhu cầu sử dụng tiếp (trừ trường hợp nhà ở riêng lẻ) Quản lý chất lượng công trình xây dựng
78 1.012883.H42 Chuyển đổi công năng nhà ở đối với nhà ở xây dựng trong dự án thuộc thẩm quyền chấp thuận của UBND cấp tỉnh Nhà ở và công sở
79 1.012911.H42 Chuyển nhượng toàn bộ hoặc một phần dự án bất động sản do Ủy ban nhân dân cấp tỉnh quyết định việc đầu tư Kinh doanh bất động sản
80 1.009446.000.00.00.H42 Công bố chuyển bến thủy nội địa thành cảng thủy nội địa trong trường hợp bến thủy nội địa có quy mô, thông số kỹ thuật phù hợp với cấp kỹ thuật cảng thủy nội địa Đường thủy nội địa
81 1.009447.000.00.00.H42 Công bố đóng cảng, bến thủy nội địa Đường thủy nội địa
82 1.009450.000.00.00.H42 Công bố đóng khu neo đậu Đường thủy nội địa
83 1.009460.000.00.00.H42 Công bố đóng luồng đường thủy nội địa chuyên dùng khi không có nhu cầu khai thác, sử dụng Đường thủy nội địa
84 1.000660.000.00.00.H42 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Đường bộ
85 1.009464.000.00.00.H42 Công bố hạn chế giao thông đường thủy nội địa Đường thủy nội địa
86 1.009458.000.00.00.H42 Công bố hoạt động cảng thủy nội địa trường hợp không còn nhu cầu tiếp nhận phương tiện thủy nước ngoài Đường thủy nội địa
87 1.009449.000.00.00.H42 Công bố hoạt động khu neo đậu Đường thủy nội địa
88 1.006871.H42 Công bố hợp quy sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng Vật liệu xây dựng
89 2.002625.H42 Công bố khu vực, địa điểm tiếp nhận chất nạo vét trên bờ Hàng Hải
90 1.000672.000.00.00.H42 Công bố lại bến xe khách Đường bộ
EMC Đã kết nối EMC