CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


STT Mã TTHC Tên thủ tục hành chính Mức độ DVC Lĩnh vực
16 1.001765.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận giáo viên dạy thực hành lái xe Đường bộ
17 1.002693.000.00.00.H42 Cấp giấy phép chặt hạ, dịch chuyển cây xanh Hạ tầng kỹ thuật
18 1.013230.H42 Cấp giấy phép di dời đối với công trình cấp đặc biệt, cấp I và cấp II (Công trình không theo tuyến/Theo tuyến trong đô thị/Tín ngưỡng, tôn giáo/Tượng đài, tranh hoành tráng/Theo giai đoạn cho công trình không theo tuyến/Theo giai đoạn cho công trình theo tuyến trong đô thị/Dự án) Hoạt động xây dựng
19 1.001777.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép đào tạo lái xe, cấp Giấy phép xe tập lái Đường bộ
20 1.012900.H42 Cấp giấy phép hoạt động của Sàn giao dịch bất động sản Kinh doanh bất động sản
21 1.013222.H42 Cấp giấy phép hoạt động xây dựng cho nhà thầu nước ngoài Hoạt động xây dựng
22 1.004685.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt Đường sắt
23 1.000703.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép kinh doanh vận tải bằng xe ô tô, bằng xe bốn bánh có gắn động cơ Đường bộ
24 1.000028.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép lưu hành xe quá tải trọng, xe quá khổ giới hạn, xe bánh xích, xe vận chuyển hàng siêu trường, siêu trọng trên đường bộ Đường bộ
25 1.013061.H42 Cấp giấy phép thi công công trình trên đường bộ đang khai thác Đường bộ
26 2.002615.H42 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm bằng phương tiện thủy nội địa Đường thủy nội địa
27 1.013259.H42 Cấp Giấy phép vận chuyển hàng hóa nguy hiểm trên đường bộ Đường bộ
28 1.004261.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép vận tải qua biên giới Đường thủy nội địa
29 1.005126.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Đường sắt
30 1.005134.000.00.00.H42 Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Đường sắt
EMC Đã kết nối EMC