CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 314 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
301 1.009775.000.00.00.H42 Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL) Đầu tư tại Việt Nam
302 2.002480.H42 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông người nước ngoài Giáo dục Trung học
303 2.002479.H42 Tiếp nhận học sinh trung học phổ thông Việt Nam về nước Giáo dục Trung học
304 1.001000.H42 Xác nhận đăng ký hoạt động giáo dục kỹ năng sống, hoạt động giáo dục ngoài giờ chính khóa Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
305 1.000459.000.00.00.H42 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Việc làm
306 1.002407.H42 Xét, cấp học bổng chính sách Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
307 1.004435.H42 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc Kinh Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
308 1.004436.H42 Xét, duyệt chính sách hỗ trợ đối với học sinh trung học phổ thông là người dân tộc thiểu số Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
309 1.005098.H42 Xét đặc cách tốt nghiệp trung học phổ thông Quy chế thi, tuyển sinh
310 1.012471.H42 Xét tặng danh hiệu “Nghệ nhân nhân dân”, “Nghệ nhân ưu tú” trong lĩnh vực nghề thủ công mỹ nghệ tại Hội đồng cấp tỉnh Nghề thủ công mỹ nghệ
311 1.005090.H42 Xét tuyển sinh vào trường phổ thông dân tộc nội trú Quy chế thi, tuyển sinh
312 1.000729.H42 Xếp hạng Trung tâm giáo dục thường xuyên Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
313 1.001088.H42 Xin học lại tại trường khác đối với học sinh trung học Giáo dục Trung học
314 1.011816.H42 (Cấp tỉnh) Thủ tục hỗ trợ kinh phí hoặc mua công nghệ được tổ chức, cá nhân trong nước tạo ra từ kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệ để sản xuất sản phẩm quốc gia, trọng điểm, chủ lực Hoạt động khoa học và công nghệ