TRUNG TÂM PHỤC VỤ HÀNH CHÍNH CÔNG
TỈNH NINH BÌNH
Hành chính phục vụ
Đăng nhập
Công dân/Tổ chức/Doanh Nghiệp
Cán bộ Trung tâm
Đăng ký
Giới thiệu
Giới thiệu chung
Cơ cấu tổ chức
Quy chế tổ chức hoạt động
Quy chế phối hợp
Nội quy làm việc
Bộ quy tắc ứng xử
Tin tức
Tin tức nổi bật
Tin tức hoạt động
VĂN BẢN
VB quy phạm pháp luật
VB hành chính
Quyết định công bố TTHC
Văn bản khác
Thủ tục hành chính
Nộp HS trực tuyến
Thư viện
Thư viện ảnh
Video
Thống kê
Dịch vụ khác
Đánh giá cán bộ
Đánh giá cơ quan
Phản ánh kiến nghị
Hỏi đáp
Hướng dẫn
Chức năng giám sát tổng hợp
Công khai phí, lệ phí (tại từng TTHC)
Trên cổng DVC tỉnh
Danh sách công khai
Đăng nhập
Công Dân / Doanh Nghiệp
Cán Bộ
Đăng ký
Hotline: 0229 35 53 999
Kiosk
Cơ quan
Tất cả
Ban Quản lý các KCN
Sở Công Thương
Sở Du lịch
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nội vụ
Sở Tài chính
Sở Tư pháp
Sở Văn hóa Thể thao
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Văn phòng UBND tỉnh
CƠ QUAN THỰC HIỆN
THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG
Dịch vụ công Một phần:
97
Dịch vụ công Toàn trình:
219
Tổng số dịch vụ công:
316
Tìm kiếm nâng cao
Từ khóa:
Cơ quan:
--Tất cả--
Ban Quản lý các KCN
Sở Công Thương
Sở Du lịch
Sở Giáo dục và Đào tạo
Sở Khoa học và Công nghệ
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội (cũ)
Sở Nông nghiệp và Môi trường
Sở Nội vụ
Sở Tài chính
Sở Tư pháp
Sở Văn hóa Thể thao
Sở Xây dựng
Sở Y tế
Văn phòng UBND tỉnh
Lĩnh vực thực hiện:
-- Tất cả --
Lao động việc làm, quan hệ lao động
Lĩnh vực khu công nghiệp, khu kinh tế
Quản lý lao động ngoài nước
Đầu tư tại Việt Nam
Mức độ DVC:
-- Tất cả --
Toàn trình
Một phần
DVC cung cấp thông tin trực tuyến
Cấp thủ tục:
-- Tất cả --
Cấp Bộ
Cấp Sở
Cấp Tỉnh/TP
Cấp Quận/Huyện
Cấp Xã/Phường/Thị trấn
Tìm kiếm
*Khi click chọn cơ quan tại Tab Tìm kiếm nâng cao hiển thị danh sách tất cả thủ tục của cơ quan đó
*Khi click chọn cơ quan tại Tab Cơ quan thực hiện hiển thị danh sách thủ tục đại diện
Tìm thấy
29
thủ tục
STT
Mã TTHC
Mức độ DVC
Tên thủ tục hành chính
Lĩnh vực
16
1.009757.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh (BQL)
Đầu tư tại Việt Nam
17
1.009765.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, hợp nhất, sáp nhập, chuyển đổi loại hình tổ chức kinh tế đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
18
1.009764.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp chia, tách, sáp nhập dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
19
1.009760.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp dự án đã được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư và không thuộc diện chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
20
1.009762.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư chuyển nhượng một phần hoặc toàn bộ dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
21
1.009763.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp nhà đầu tư nhận chuyển nhượng dự án đầu tư là tài sản bảo đảm đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
22
1.009766.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để góp vốn vào doanh nghiệp đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
23
1.009767.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh dự án đầu tư trong trường hợp sử dụng quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất thuộc dự án đầu tư để hợp tác kinh doanh đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
24
2.002726.H42
Toàn trình
Thủ tục điều chỉnh mục tiêu hoạt động của dự án thực hiện theo thủ tục đầu tư đặc biệt
Đầu tư tại Việt Nam
25
1.009773.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục đổi Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư (BQL)
Đầu tư tại Việt Nam
26
1.009770.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục gia hạn thời hạn hoạt động của dự án đầu tư đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
27
1.009771.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục ngừng hoạt động của dự án đối với dự án đầu tư thuộc thẩm quyền chấp thuận chủ trương đầu tư của UBND cấp tỉnh hoặc Ban Quản lý
Đầu tư tại Việt Nam
28
1.009776.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục thành lập văn phòng điều hành của nhà đầu tư nước ngoài trong hợp đồng BCC (BQL)
Đầu tư tại Việt Nam
29
1.009775.000.00.00.H42
Toàn trình
Thủ tục thực hiện hoạt động đầu tư theo hình thức góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp đối với nhà đầu tư nước ngoài (BQL)
Đầu tư tại Việt Nam
Trang đầu
«
1
2
»
Trang cuối