CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 19 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
1 1.011475.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y
2 1.012003.H42 Cấp Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt
3 1.011478.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y
4 1.011477.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y
5 1.012004.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận tổ chức giám định quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt
6 1.011479.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận vùng an toàn dịch bệnh động vật (cấp tỉnh) Thú y
7 1.012002.H42 Cấp lại Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt
8 1.012001.H42 Cấp Thẻ giám định viên quyền đối với giống cây trồng Trồng trọt
9 1.007916.000.00.00.H42 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế Lâm nghiệp
10 1.011647.H42 Công nhận vùng nông nghiệp ứng dụng cao Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
11 1.012744.H42 Điều chỉnh giá hàng hóa, dịch vụ do Nhà nước định giá theo yêu cầu của tổ chức, cá nhân Quản lý giá
12 1.011769.H42 Giao tài sản kết cấu hạ tầng cấp nước sạch cho doanh nghiệp đang quản lý, sử dụng Quản lý công sản
13 1.012687.H42 Phê duyệt điều chỉnh phân khu chức năng của khu rừng đặc dụng thuộc địa phương quản lý Lâm nghiệp
14 1.011470.000.00.00.H42 Phê duyệt Phương án khai thác thực vật rừng thông thường thuộc thẩm quyền của Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc Cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nguồn vốn trồng rừng Lâm nghiệp
15 1.007917.000.00.00.H42 Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế Lâm nghiệp