CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1923 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
46 2.000635.000.00.00.H42 Cấp bản sao Trích lục hộ tịch Sở Tư pháp Hộ tịch (Tư pháp)
47 1.008913.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
48 1.009284.000.00.00.H42 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
49 1.002010.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
50 1.003179.000.00.00.H42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Sở Tư pháp Nuôi con nuôi
51 1.002626.000.00.00.H42 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Sở Tư pháp Quản tài viên
52 2.002039.000.00.00.H42 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Sở Tư pháp Quốc tịch (Tư pháp)
53 1.000627.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
54 1.008925.000.00.00.H42 Đăng ký tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
55 1.008926.000.00.00.H42 Thay đổi nơi tập sự hành nghề Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
56 1.008928.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
57 1.008929.000.00.00.H42 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
58 1.008930.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
59 1.008931.000.00.00.H42 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
60 1.008932.000.00.00.H42 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại