CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1923 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
376 1.004135.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép khai thác khoáng sản, trả lại một phần diện tích khu vực khai thác khoáng sản (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
377 1.004167.000.00.00.H42 Gia hạn, điều chỉnh giấy phép khai thác nước mặt, nước biển Sở Nông nghiệp và Môi trường Tài nguyên nước
378 1.000459.000.00.00.H42 Xác nhận người lao động nước ngoài không thuộc diện cấp giấy phép lao động Sở Nội vụ Việc làm
379 1.012300.H42 Thủ tục xét tuyển Viên chức (85/2023/NĐ-CP) Sở Nội vụ Lĩnh vực Công chức, viên chức
380 1.012651.H42 THỦ TỤC THÔNG BÁO THAY ĐỔI ĐỊA ĐIỂM SINH HOẠT TÔN GIÁO TẬP TRUNG CỦA NGƯỜI NƯỚC NGOÀI CƯ TRÚ HỢP PHÁP TẠI VIỆT NAM (CẤP TỈNH) Sở Nội vụ Tôn giáo Chính phủ
381 2.001247.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh doanh nghiệp đấu giá tài sản Sở Tư pháp Đấu giá tài sản
382 1.008916.000.00.00.H42 Thay đổi tên gọi, Trưởng chi nhánh trong Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh tổ chức hòa giải thương mại nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
383 1.002198.000.00.00.H42 Thay đổi nội dung Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
384 2.000518.000.00.00.H42 Thủ tục cấp lại thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
385 1.000390.000.00.00.H42 Cấp lại thẻ tư vấn viên pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
386 2.001584.H42 Cấp lại giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Sở Văn hóa Thể thao Xuất Bản, In và Phát hành
387 1.008027.000.00.00.H42 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
388 1.008028.000.00.00.H42 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
389 1.008029.000.00.00.H42 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
390 1.000294.000.00.00.H42 Bãi bỏ đường ngang Sở Xây dựng Đường sắt