CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 132 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
91 2.000829.000.00.00.H42 Thủ tục yêu cầu trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
92 1.002398.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của công ty luật Việt Nam chuyển đổi từ công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
93 2.000587.000.00.00.H42 Thủ tục cấp thẻ cộng tác viên trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
94 1.001688.000.00.00.H42 Hợp nhất Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
95 1.002384.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của chi nhánh của công ty luật nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Luật sư
96 2.000596.000.00.00.H42 Thủ tục đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
97 2.000766.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng hợp nhất Sở Tư pháp Công chứng
98 1.002368.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của chi nhánh, công ty luật nước ngoài Sở Tư pháp Luật sư
99 1.001233.000.00.00.H42 Thủ tục thay đổi nội dung Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
100 1.001665.000.00.00.H42 Sáp nhập Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
101 2.000592.000.00.00.H42 Thủ tục giải quyết khiếu nại về trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
102 1.001248.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy đăng ký hoạt động của Trung tâm trọng tài, Chi nhánh Trung tâm trọng tài, Chi nhánh của Tổ chức trọng tài nước ngoài tại Việt Nam Sở Tư pháp Trọng tài thương mại
103 2.000758.000.00.00.H42 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng công chứng nhận sáp nhập Sở Tư pháp Công chứng
104 2.001680.000.00.00.H42 Thủ tục rút yêu cầu trợ giúp pháp lý của người được trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
105 1.001647.000.00.00.H42 Chuyển nhượng Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng