CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 132 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
76 2.002139.000.00.00.H42 Đăng ký tham dự kiểm tra kết quả tập sự hành nghề đấu giá tài sản Sở Tư pháp Đấu giá tài sản
77 1.001756.000.00.00.H42 Đăng ký hành nghề và cấp Thẻ công chứng viên Sở Tư pháp Công chứng
78 1.009832.000.00.00.H42 Cấp lại thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Sở Tư pháp Giám định tư pháp
79 1.002234.000.00.00.H42 Sáp nhập công ty luật Sở Tư pháp Luật sư
80 2.000977.000.00.00.H42 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với Luật sư Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
81 1.001799.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ công chứng viên. Sở Tư pháp Công chứng
82 1.008709.000.00.00.H42 Chuyển đổi công ty luật trách nhiệm hữu hạn và công ty luật hợp danh, Chuyển đổi văn phòng luật sư thành công ty luật Sở Tư pháp Luật sư
83 2.000970.000.00.00.H42 Thủ tục lựa chọn, ký hợp đồng với tổ chức hành nghề luật sư, tổ chức tư vấn pháp luật Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
84 1.008889.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Trung tâm Trọng tài sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Sở Tư pháp Trọng tài thương mại
85 1.008890.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài; đăng ký hoạt động của Chi nhánh Trung tâm trọng tài khi thay đổi địa điểm đặt trụ sở sang tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương khác Sở Tư pháp Trọng tài thương mại
86 1.001122.000.00.00.H42 Bổ nhiệm và cấp thẻ giám định viên tư pháp cấp tỉnh Sở Tư pháp Giám định tư pháp
87 2.000954.000.00.00.H42 Thủ tục cấp lại Giấy đăng ký tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
88 1.001877.000.00.00.H42 Thành lập Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng
89 2.000840.000.00.00.H42 Thủ tục chấm dứt tham gia trợ giúp pháp lý Sở Tư pháp Trợ giúp pháp lý
90 2.000789.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Văn phòng công chứng Sở Tư pháp Công chứng