CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 250 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
136 2.001777.000.00.00.H42 Trả lại Giấy phép khai thác tận thu khoáng sản (cấp tỉnh) Sở Nông nghiệp và Môi trường Địa chất và khoáng sản
137 1.000045.000.00.00.H42 Xác nhận bảng kê lâm sản. Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
138 1.003650.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy sản
139 1.012756.H42 Đăng ký đất đai lần đầu đối với trường hợp được Nhà nước giao đất để quản lý. Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
140 1.007931.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Sở Nông nghiệp và Môi trường Bảo vệ thực vật
141 1.003618.000.00.00.H42 Phê duyệt Kế hoạch Khuyến nông địa phương Sở Nông nghiệp và Môi trường Khoa học, công nghệ, môi trường và khuyến nông
142 1.007916.000.00.00.H42 Chấp thuận nộp tiền trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án không tự trồng rừng thay thế Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
143 2.001241.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận xuất xứ (hoặc Phiếu kiểm soát thu hoạch) cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
144 1.003634.000.00.00.H42 Cấp lại giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Sở Nông nghiệp và Môi trường Thủy sản
145 1.012765.H42 Đăng ký biến động quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất trong các trường hợp chuyển đổi quyền sử dụng đất nông nghiệp mà không theo phương án dồn điền, đổi thửa, chuyển nhượng, thừa kế, tặng cho quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, góp vốn bằng quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất; cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất trong dự án xây dựng kinh doanh kết cấu hạ tầng Sở Nông nghiệp và Môi trường Đất đai
146 1.010735.H42 Thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản (báo cáo riêng theo quy định tại khoản 2 Điều 36 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP) (cấp tỉnh) (1.010735) Sở Nông nghiệp và Môi trường Môi trường
147 3.000159.000.00.00.H42 Xác nhận nguồn gốc gỗ trước khi xuất khẩu Sở Nông nghiệp và Môi trường Kiểm lâm
148 1.007917.000.00.00.H42 Phê duyệt Phương án trồng rừng thay thế đối với trường hợp chủ dự án tự trồng rừng thay thế Sở Nông nghiệp và Môi trường Lâm nghiệp
149 2.001838.000.00.00.H42 Cấp đổi Phiếu kiểm soát thu hoạch sang Giấy chứng nhận xuất xứ cho lô nguyên liệu nhuyễn thể hai mảnh vỏ Sở Nông nghiệp và Môi trường Quản lý chất lượng nông lâm sản và thủy sản
150 1.004022.000.00.00.H42 Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo thuốc thú y Sở Nông nghiệp và Môi trường Thú y