CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 110 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
31 2.002031.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập, đăng ký thay đổi nội dung đăng ký hoạt động, tạm ngừng kinh doanh, tiếp tục kinh doanh trước thời hạn đã thông báo, chấm dứt hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh trong trường hợp chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh khác tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính đối với doanh nghiệp hoạt động theo Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
32 2.001583.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty TNHH một thành viên Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
33 2.002023.000.00.00.H42 Giải thể doanh nghiệp Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
34 2.001199.000.00.00.H42 Đăng ký thành lập công ty TNHH hai thành viên trở lên Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
35 2.002022.000.00.00.H42 Giải thể doanh nghiệp trong trường hợp bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc theo quyết định của Tòa án Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
36 2.000765.000.00.00.H42 Cam kết hỗ trợ vốn cho doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn theo Nghị định số 57/2018/NĐ-CP ngày 17/4/2018 của Chính phủ Sở Tài chính Đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
37 2.002020.000.00.00.H42 Chấm dứt hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
38 2.002018.000.00.00.H42 Cấp lại Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy xác nhận về việc thay đổi nội dung đăng ký doanh nghiệp do bị mất, cháy, rách, nát hoặc bị tiêu hủy dưới hình thức khác Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
39 2.002017.000.00.00.H42 Cấp đổi Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh hoặc Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế sang Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp nhưng không thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh và đăng ký thuế Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
40 2.002016.000.00.00.H42 Hiệu đính thông tin đăng ký doanh nghiệp Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
41 2.002015.000.00.00.H42 Cập nhật bổ sung thông tin trong hồ sơ đăng ký doanh nghiệp Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
42 2.000416.000.00.00.H42 Chuyển đổi doanh nghiệp thành doanh nghiệp xã hội Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
43 2.000375.000.00.00.H42 Thông báo thay đổi nội dung Cam kết thực hiện mục tiêu xã hội, môi trường của doanh nghiệp xã hội Sở Tài chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
44 2.000024.000.00.00.H42 Thông báo thành lập quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Sở Tài chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa
45 1.000016.000.00.00.H42 Thông báo tăng, giảm vốn góp của quỹ đầu tư khởi nghiệp sáng tạo Sở Tài chính Hỗ trợ doanh nghiệp nhỏ và vừa