CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 41 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
1 1.000672.000.00.00.H42 Công bố lại bến xe khách Sở Xây dựng Đường bộ
2 1.000660.000.00.00.H42 Công bố đưa bến xe khách vào khai thác Sở Xây dựng Đường bộ
3 1.001061.000.00.00.H42 Cấp phép thi công nút giao đấu nối vào đường quốc lộ đang khai thác Sở Xây dựng Đường bộ
4 1.008027.000.00.00.H42 Thủ tục cấp biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
5 1.008028.000.00.00.H42 Thủ tục cấp đổi biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
6 1.008029.000.00.00.H42 Thủ tục cấp lại biển hiệu phương tiện vận tải khách du lịch Sở Xây dựng Du lịch khác
7 1.000294.000.00.00.H42 Bãi bỏ đường ngang Sở Xây dựng Đường sắt
8 1.004681.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép kết nối, bãi bỏ kết nối các tuyến đường sắt Sở Xây dựng Đường sắt
9 1.004685.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép kết nối các tuyến đường sắt Sở Xây dựng Đường sắt
10 1.004691.000.00.00.H42 Chấp thuận chủ trương kết nối các tuyến đường sắt Sở Xây dựng Đường sắt
11 1.004883.000.00.00.H42 Chấp thuận chủ trương xây dựng đường ngang (đối với đường sắt có tốc độ thiết kế nhỏ hơn 100 km/giờ giao nhau với đường bộ; đường sắt giao nhau với đường bộ từ cấp IV trở xuống) Sở Xây dựng Đường sắt
12 1.005058.000.00.00.H42 Gia hạn Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Sở Xây dựng Đường sắt
13 1.005123.000.00.00.H42 Gia hạn giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Sở Xây dựng Đường sắt
14 1.005126.000.00.00.H42 Cấp Giấy phép xây dựng, cải tạo, nâng cấp đường ngang Sở Xây dựng Đường sắt
15 1.005134.000.00.00.H42 Cấp giấy phép xây dựng công trình thiết yếu trong phạm vi đất dành cho đường sắt Sở Xây dựng Đường sắt