CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 94 thủ tục
dòng/trang

STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Cơ Quan Lĩnh vực Mã QR Code Thao tác
1 2.000894.000.00.00.H42 Miễn nhiệm giám định viên tư pháp Sở Tư pháp Giám định tư pháp
2 2.000908.000.00.00.H42 Thủ tục cấp bản sao từ sổ gốc Sở Tư pháp Chứng thực
3 2.000890.000.00.00.H42 Cấp phép thành lập văn phòng giám định tư pháp Sở Tư pháp Giám định tư pháp
4 1.008913.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại sau khi được Bộ Tư pháp cấp Giấy phép thành lập; đăng ký hoạt động Trung tâm hòa giải thương mại khi thay đổi địa chỉ trụ sở của Trung tâm hòa giải thương mại từ tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương này sang tỉnh thành phố trực thuộc Trung ương khác Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
5 1.009284.000.00.00.H42 Đăng ký làm hòa giải viên thương mại vụ việc (cấp tỉnh) Sở Tư pháp Hòa giải thương mại
6 1.002010.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của tổ chức hành nghề luật sư Sở Tư pháp Luật sư
7 1.003179.000.00.00.H42 Đăng ký lại việc nuôi con nuôi có yếu tố nước ngoài Sở Tư pháp Nuôi con nuôi
8 1.002626.000.00.00.H42 Đăng ký hành nghề quản lý, thanh lý tài sản với tư cách cá nhân Sở Tư pháp Quản tài viên
9 2.002039.000.00.00.H42 Thủ tục nhập quốc tịch Việt Nam Sở Tư pháp Quốc tịch (Tư pháp)
10 1.000627.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động của Trung tâm tư vấn pháp luật Sở Tư pháp Tư vấn pháp luật
11 1.008928.000.00.00.H42 Cấp lại Thẻ Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
12 1.008929.000.00.00.H42 Thành lập Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
13 1.008930.000.00.00.H42 Đăng ký hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
14 1.008931.000.00.00.H42 Thay đổi nội dung đăng ký hoạt động của Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại
15 1.008932.000.00.00.H42 Chuyển đổi loại hình hoạt động Văn phòng Thừa phát lại Sở Tư pháp Thừa phát lại