CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1350 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
91 2.002075.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện, Giấy chứng nhận đăng ký địa điểm kinh doanh thay thế nội dung đăng ký hoạt động trên Giấy phép đầu tư, Giấy chứng nhận đầu tư (đồng thời là Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh) hoặc các giấy tờ có giá trị pháp lý tương đương, Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động chi nhánh, văn phòng đại diện do Cơ quan đăng ký đầu tư cấp mà không thay đổi nội dung đăng ký hoạt động đối với chi nhánh, văn phòng đại diện, địa điểm kinh doanh cùng tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương nơi doanh nghiệp đặt trụ sở chính Thành lập và hoạt động của doanh nghiệp
92 1.005441.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở hỗ trợ nạn nhân bạo lực gia đình Gia đình
93 2.001414.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động của cơ sở tư vấn về phòng, chống bạo lực gia đình Gia đình
94 2.000189.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối trung tâm giáo dục nghề nghiệp, trường trung cấp, doanh nghiệp Giáo dục nghề nghiệp
95 1.005354.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký hoạt động giáo dục nghề nghiệp đối với nhóm ngành đào tạo giáo viên trình độ trung cấp Giáo dục Nghề nghiệp
96 1.001786.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký hoạt động lần đầu cho tổ chức khoa học và công nghệ Hoạt động khoa học và công nghệ
97 1.005061.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh dịch vụ tư vấn du học Giáo dục và Đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân
98 1.003586.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tạm thời tàu cá Thủy sản
99 1.001919.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đăng ký tạm thời xe máy chuyên dùng Đường bộ
100 1.003650.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký tàu cá Thủy sản
101 2.001765.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đăng ký thu tín hiệu truyền hình nước ngoài trực tiếp từ vệ tinh (TVRO) Phát thanh, truyền hình và thông tin điện tử
102 2.000591.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện an toàn thực phẩm đối với cơ sở sản xuất, kinh doanh thực phẩm do Sở Công Thương thực hiện An toàn thực phẩm
103 1.007931.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán phân bón Bảo vệ thực vật
104 1.004363.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc bảo vệ thực vật Bảo vệ thực vật
105 1.001686.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện buôn bán thuốc thú y Thú y