CƠ QUAN THỰC HIỆN

THỐNG KÊ DỊCH VỤ CÔNG


Tìm thấy 1350 thủ tục
STT Mã TTHC Mức độ DVC Tên thủ tục hành chính Lĩnh vực
61 1.003729.000.00.00.H42 Cấp đổi giấy phép hoạt động in xuất bản phẩm Xuất Bản, In và Phát hành
62 1.010728.000.00.00.H42 Cấp đổi giấy phép môi trường Môi trường
63 1.009928.000.00.00.H42 Cấp gia hạn chứng chỉ hành nghề hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, III Hoạt động xây dựng
64 2.001064.000.00.00.H42 Cấp, gia hạn chứng chỉ hành nghề thú y thuộc thẩm quyền cơ quan quản lý chuyên ngành thú y cấp tỉnh (gồm tiêm phòng, chữa bệnh, phẫu thuật động vật; tư vấn các hoạt động liên quan đến lĩnh vực thú y; khám bệnh, chẩn đoán bệnh, xét nghiệm bệnh động vật; buôn bán thuốc thú y) Thú y
65 1.009936.000.00.00.H42 Cấp gia hạn chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng chứng chỉ hạng II, hạng III Hoạt động xây dựng
66 2.001587.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh giấy phép cho các hoạt động trong phạm vi bảo vệ đập, hồ chứa thủy điện trên địa bàn thuộc thẩm quyền cấp phép của Ủy ban nhân dân cấp tỉnh(trừ đập, hồ chứa thủy điện quy định tại điểm a khoản 3 Điều 22 Nghị định số 114/2018/NĐ-CP) Quản lý an toàn đập, hồ chứa thủy điện
67 1.003880.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động: du lịch, thể thao, nghiên cứu khoa học, kinh doanh, dịch vụ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
68 1.003870.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép hoạt động nuôi trồng thủy sản, nổ mìn và các hoạt động gây nổ khác thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
69 2.001401.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Trồng cây lâu năm; Hoạt động của phương tiện thủy nội địa, phương tiện cơ giới, trừ xe mô tô, xe gắn máy, phương tiện thủy nội địa thô sơ thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
70 2.001426.000.00.00.H42 Cấp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép: Xây dựng công trình mới; Lập bến, bãi tập kết nguyên liệu, nhiên liệu, vật tư, phương tiện; Khoan, đào khảo sát địa chất, thăm dò, khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng, khai thác nước dưới đất; Xây dựng công trình ngầm thuộc thẩm quyền cấp phép của UBND tỉnh Thủy lợi
71 1.003563.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận an toàn kỹ thuật tàu cá Thủy sản
72 1.000259.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận chất lượng giáo dục đối với trung tâm giáo dục thường xuyên Kiểm định chất lượng giáo dục
73 1.003577.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản đối với cơ sở có nhu cầu bổ sung nội dung chứng nhận Thú y
74 1.005327.000.00.00.H42 Cấp giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật thủy sản (đối với cơ sở nuôi trồng thủy sản, cơ sở sản xuất thủy sản giống) Thú y
75 1.003781.000.00.00.H42 Cấp Giấy chứng nhận cơ sở an toàn dịch bệnh động vật trên cạn Thú y